Skip to content
BẢNG GIÁ – RĂNG SỨ THẨM MỸ
| MẶT DÁN SỨ VENEER ➡️ |
ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
| 1 |
Veneer sứ Emax |
8,500,000 đ |
| 2 |
Inlay/onlay Titan |
2,000,000 đ |
| 3 |
Veneer DENLUX |
12,000,000 đ |
| BỌC RĂNG SỨ THẨM MỸ ➡️ |
ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
| 1 |
Chụp toàn sứ Emax |
8,000,000 đ |
| 2 |
Chụp toàn sứ Nacera |
7,000,000 đ |
| 3 |
Chụp toàn sứ Ziconia |
5,000,000 đ |
| 4 |
Chụp toàn sứ Ceramil |
6,000,000 đ |
| 5 |
Chụp toàn sứ DD Bio |
6,000,000 đ |
| 6 |
Chụp toàn diện kim loại Cr- Co |
1,000,000 đ |
| 7 |
Chụp sứ kim loại Cr – Co |
1,800,000 đ |
| 8 |
Chụp toàn sứ Cercon |
6,000,000 đ |
| 9 |
Chụp sứ Titan |
2,500,000 đ |
| 10 |
Chụp toàn sứ Cercon HT |
7,000,000 đ |
| 11 |
Chụp toàn diện Titan |
1,500,000 đ |
| 12 |
Cùi giả Titan |
1,000,000 đ |
| 13 |
Cùi giả kim loại thường |
800,000 đ |
| 14 |
Cùi giả Zirconia |
2,500,000 đ |
| 15 |
Inlay/onlay sứ ziconia |
4,500,000 đ |
| 16 |
Inlay/onlay sứ Cercon |
6,000,000 đ |
| 17 |
Inlay/onlay composite |
1,500,000 đ |
| 18 |
Inlay/onlay sứ DD Bio |
6,000,000 đ |
| 19 |
Tái tạo cùi với chốt ngà |
700,000 đ |
| 20 |
Tái tạo cùi chốt sợi thạch anh |
1,200,000 đ |
| 21 |
Tái tạo cùi chốt kim loại |
900,000 đ |
| 22 |
Răng Sứ trên implant |
200 USD |
| 23 |
Gắn lại Inlay/ onlay |
600,000 đ |
| 24 |
Gắn lại chụp răng |
300,000 đ |
| 25 |
Gắn lại cầu răng |
600,000 đ |
| 26 |
Tháo mão răng kim loại – 1 đơn vị |
300,000 đ |
| 27 |
Tháo mão răng sứ Zirconia |
400,000 đ |
| 28 |
Tháo cầu răng sứ Zirconia |
700,000 đ |
| 29 |
Tháo chốt |
500,000 đ |
| 30 |
Mão tạm sứ Cr-Co |
1,000,000 đ |
| 31 |
Inlay/onlay sứ Emax |
4,000,000 đ |